可行性
tính khả thi
Ví dụ câu thực tế
专家评审委员会对该高铁项目的技术可行性进行了严密充分的论证。
zhuān jiā píng shěn wěi yuán huì duì gāi gāo tiě xiàng mù dì jì shù kě xíng xìng jìn xíng le yán mì chōng fèn de lùn zhèng.
Ủy ban đánh giá chuyên gia đã tiến hành trình diễn nghiêm ngặt và kỹ lưỡng về tính khả thi kỹ thuật của dự án đường sắt cao tốc.
经过严谨的可行性论证分析,他最终打消了盲目跟风投资开设实体咖啡馆的不成熟念头。
jīng guò yán jǐn de kě xíng xìng lùn zhèng fēn xī, tā zuì zhōng dǎ xiāo le máng mù gēn fēng tóu zī kāi shè shí tǐ kā fēi guǎn de bù chéng shú niàn tou.
Sau khi phân tích tính khả thi một cách nghiêm ngặt, cuối cùng anh đã từ bỏ ý tưởng mù quáng chạy theo xu hướng và đầu tư mở một quán cà phê vật lý.
初涉商业投资领域一定要做好前期的可行性论证与现金流测算,切莫头脑发热盲目跟风,否则极易赔钱折本。
chū shè shāng yè tóu zī lǐng yù yí dìng yào zuò hǎo qián qī de kě xíng xìng lùn zhèng yǔ xiàn jīn liú cè suàn, qiè mò tóu nǎo fā rè máng mù gēn fēng, fǒu zé jí yì péi qián shé běn.
Khi mới bước vào lĩnh vực đầu tư thương mại, bạn phải tiến hành nghiên cứu khả thi sơ bộ và tính toán dòng tiền, đồng thời không chạy theo xu hướng một cách mù quáng, nếu không bạn sẽ dễ bị mất tiền.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.