可不

kě bu

xem 可不是[ke3 bu5 shi4]

Ví dụ câu thực tế

没有许可不能进入这里。

méi yǒu xǔ kě bù néng jìn rù zhè lǐ.

Không có sự cho phép thì không được vào đây.

“今天外面的风真大啊!”“可不是嘛,吹得人都快站不稳了。”

" jīn tiān wài miàn de fēng zhēn dà a!"" kě bú shì ma, chuī dé rén dōu kuài zhàn bù wěn le."

"Gió bên ngoài hôm nay mạnh quá!" "Nó mạnh đến nỗi người ta khó có thể đứng vững được".

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

可不 [kě bu] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK