发言

(發言)fā yán
Âm Hán Việt:PHÁT NGÔN

phát biểu, phát biểu ý kiến

Ví dụ câu thực tế

大会上各位代表做了精彩的发言。

dà huì shàng gè wèi dài biǎo zuò le jīng cǎi de fā yán.

Trong đại hội, các vị đại biểu đã có những phát biểu đặc sắc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.