发扬
(發揚)tiếp tục thực hiện
Ví dụ câu thực tế
随着交通网络的完善,当地的发扬条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de fā yáng tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Với sự cải thiện mạng lưới giao thông, điều kiện phát triển địa phương đã được cải thiện đáng kể.
我们要继承和发扬老一辈革命家艰苦奋斗、一心为民的崇高优良传统。
wǒ men yào jì chéng hé fā yáng lǎo yī bèi gé mìng jiā jiān kǔ fèn dòu, yī xīn wèi mín de chóng gāo yōu liáng chuán tǒng.
Chúng ta phải kế thừa và phát huy những truyền thống cao đẹp, tốt đẹp của thế hệ những người cách mạng đi trước đã vất vả, hết lòng phục vụ nhân dân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.