发扬光大
(發揚光大)tiếp tục thực hiện; phát triển
Ví dụ câu thực tế
广大民间非遗手艺传承人扎根沃土,把历代相传的手工刺绣绝活进一步发扬光大。
guǎng dà mín jiān fēi yí shǒu yì chuán chéng rén zhā gēn wò tǔ, bǎ lì dài xiāng chuán de shǒu gōng cì xiù jué huó jìn yí bù fā yáng guāng dà.
Vô số người kế thừa các nghề thủ công di sản văn hóa phi vật thể dân gian đã bén rễ từ mảnh đất màu mỡ và tiếp tục phát huy những kỹ năng thêu tay độc đáo được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.