又
lại, vừa
Ví dụ câu thực tế
他今天又起晚了。
tā jīn tiān yòu qǐ wǎn le.
Hôm nay anh ấy lại dậy muộn rồi.
我们休息了一会儿,又开始工作了。
wǒ men xiū xi le yí huìr, yòu kāi shǐ gōng zuò le.
Chúng tôi nghỉ một lát rồi lại bắt đầu làm việc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
còn được gọi là / tên thay thế / cũng được gọi là
Tái bút / P.S.
còn được gọi là
lại lần nữa / một lần nữa / thêm một lần
Lại nữa rồi.
(tiếng lóng Internet) hết lần này đến lần khác / lặp đi lặp lại nhiều lần
gây ồn ào / làm loạn
bị đỏ và sưng (thành ngữ)
annoyed and amused in equal measure
nghĩa đen: muốn làm kỹ nữ nhưng vẫn muốn dựng bia trinh tiết (thành ngữ) / nghĩa bóng: có ý xấu nhưng vẫn muốn có danh tiếng tốt / muốn có cả hai mà không mất gì
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.