又一次

yòu yī cì

lại lần nữa / một lần nữa / thêm một lần

Ví dụ câu thực tế

狂风暴雨中翻卷起数米高的海浪,一次又一次猛烈拍打着岸边陡峭耸立的黑色礁石。

kuáng fēng bào yǔ zhōng fān juǎn qǐ shù mǐ gāo de hǎi làng, yī cì yòu yī cì měng liè pāi dǎ zhe àn biān dǒu qiào sǒng lì de hēi sè jiāo shí.

Trong cơn bão dữ dội, những con sóng cao vài mét cuộn lên, liên tục đập vào những tảng đá đen dựng đứng trên bờ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.