却
(㕁)Các tầng nghĩa / Phát âm
nhưng mà, vậy mà
nhưng / tuy / vậy mà / trong khi / quay lại / từ chối / rút lui / tuy nhiên / mặc dù
Ví dụ câu thực tế
她虽然工作很忙,却每天都认真锻炼身 体。
tā suī rán gōng zuò hěn máng, què měi tiān dōu rèn zhēn duàn liàn shēn tǐ.
Mặc dù cô ấy rất bận nhưng mỗi ngày đều chăm chỉ rèn luyện thân thể.
我有很多话要说,可是一紧张却说不出来了。
wǒ yǒu hěn duō huà yào shuō, kě shì yī jǐn zhāng què shuō bù chū lái le.
Tôi có rất nhiều điều muốn nói nhưng lại không thể nói ra khi đang lo lắng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.