博士
tiến sĩ
Ví dụ câu thực tế
他去年拿到了博士学位。
tā qù nián ná dào le bó shì xué wèi.
Anh ấy đã nhận được học vị tiến sĩ vào năm ngoái.
我来介绍一下,这位是李博士。
wǒ lái jiè shào yī xià, zhè wèi shì lǐ bó shì.
Hãy để tôi giới thiệu với bạn, đây là bác sĩ Li.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
nghiên cứu sinh tiến sĩ; nghiên cứu sinh bậc tiến sĩ
hậu tiến sĩ / vị trí nghiên cứu sau tiến sĩ
(thành ngữ) làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng không vào vấn đề chính
trà rooibos
doctoral advisor; PhD supervisor
học vị tiến sĩ / PhD / giống Tiến sĩ Triết học 哲學博士學位|哲学博士学位
Box Hill, một vùng ngoại ô của Melbourne, Úc, với cộng đồng người Hoa lớn
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.