博士学位
(博士學位)học vị tiến sĩ / PhD / giống Tiến sĩ Triết học 哲學博士學位|哲学博士学位
Ví dụ câu thực tế
他去年拿到了博士学位。
tā qù nián ná dào le bó shì xué wèi.
Anh ấy đã nhận được học vị tiến sĩ vào năm ngoái.
在向学术评审委员会正式提交博士学位论文前,务必逐字逐句严谨校对消除文中的错别字。
zài xiàng xué shù píng shěn wěi yuán huì zhèng shì tí jiāo bó shì xué wèi lùn wén qián, wù bì zhú zì zhú jù yán jǐn jiào duì xiāo chú wén zhōng de cuò bié zì.
Trước khi chính thức nộp luận án tiến sĩ của mình cho hội đồng đánh giá học thuật, bạn phải đọc kỹ từng từ một và loại bỏ lỗi chính tả trong văn bản.
他毅然放弃了外企提供的优厚百万年薪待遇,选择投身国家前沿基础科学实验室,潜心攻读高能天体物理学专业博士学位。
tā yì rán fàng qì le wài qǐ tí gōng de yōu hòu bǎi wàn nián xīn dài yù, xuǎn zé tóu shēn guó jiā qián yán jī chǔ kē xué shí yàn shì, qián xīn gōng dú gāo néng tiān tǐ wù lǐ xué zhuān yè bó shì xué wèi.
Anh kiên quyết từ bỏ mức lương hào phóng hàng năm một triệu do các công ty nước ngoài đưa ra và chọn gia nhập Phòng thí nghiệm Khoa học Cơ bản Biên giới Quốc gia và cống hiến hết mình cho việc học tiến sĩ về vật lý thiên văn năng lượng cao.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.