半路
nửa đường
Ví dụ câu thực tế
登山途中天空突然下起了倾盆暴雨,我们不得不半路折返回山脚营地。
dēng shān tú zhōng tiān kōng tū rán xià qǐ le qīng pén bào yǔ, wǒ men bù dé bù bàn lù zhé fǎn huí shān jiǎo yíng dì.
Đang leo núi thì bất chợt trời đổ mưa lớn, chúng tôi phải quay về trại dưới chân núi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
(thành ngữ) đi tu khi đã lớn tuổi / (nghĩa bóng) chuyển nghề giữa chừng; tay ngang
nghĩa đen: xuất gia khi đã trưởng thành (thành ngữ) / nghĩa bóng: thay đổi nghề nghiệp; bắt đầu một công việc hoặc chuyên môn mới; bước vào một lĩnh vực từ nền tảng khác
nghĩa đen: Cheng Yaojin phục kích kẻ địch (câu nói) / nghĩa bóng: ai đó xuất hiện bất ngờ và phá rối kế hoạch / người mà sự có mặt bị coi là khó chịu
xem 半路殺出個程咬金|半路杀出个程咬金[ban4 lu4 sha1 chu1 ge4 Cheng2 Yao3 jin1]
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.