匹

pǐ
Âm Hán Việt:THẤT

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1pǐ

con (lượng từ: ngựa/vải)

#2pī

bạn đời / một trong một cặp

#3pǐ

biến thể của 匹[pi3] / lượng từ cho vải: cuộn

Ví dụ câu thực tế

草原上跑过一匹黑色的骏马。

cǎo yuán shàng pǎo guò yì pǐ hēi sè de jùn mǎ.

Trên thảo nguyên có một con tuấn mã đen chạy qua.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

匹 [pǐ] (THẤT) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK