匹克
Các tầng nghĩa / Phát âm
phím gảy đàn (từ mượn)
Công ty TNHH Sản phẩm Thể thao Peak, công ty đồ thể thao Trung Quốc
Ví dụ câu thực tế
国际奥林匹克委员会正式向各成员国发出了官方公函,诚挚邀请各国运动员参加下届冬奥会。
guó jì ào lín pǐ kè wěi yuán huì zhèng shì xiàng gè chéng yuán guó fā chū le guān fāng gōng hán, chéng zhì yāo qǐng gè guó yùn dòng yuán cān jiā xià jiè dōng ào huì.
Ủy ban Olympic quốc tế đã chính thức ban hành công văn tới tất cả các nước thành viên, chân thành mời vận động viên tất cả các nước tham gia Thế vận hội mùa đông tiếp theo.
他在国际奥林匹克数学竞赛中夺得金牌,为祖国赢得了光彩。
tā zài guó jì ào lín pǐ kè shù xué jìng sài zhōng duó de jīn pái, wèi zǔ guó yíng dé le guāng cǎi.
Anh đã giành huy chương vàng Olympic Toán quốc tế và mang lại vinh quang cho đất nước.
运动员在奥林匹克竞技赛场上奋力拼搏,展现出高超的技艺与坚强的意志。
yùn dòng yuán zài ào lín pǐ kè jìng jì sài chǎng shàng fèn lì pīn bó, zhǎn xiàn chū gāo chāo de jì yì yǔ jiān qiáng de yì zhì.
Các vận động viên nỗ lực hết mình trên đấu trường Olympic, thể hiện kỹ năng thượng thừa và ý chí kiên cường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.