割
Ví dụ câu thực tế
采取科学的管理方法有助于进一步割生产过程中的不必要消耗。
cǎi qǔ kē xué de guǎn lǐ fāng fǎ yǒu zhù yú jìn yí bù gē shēng chǎn guò chéng zhōng de bù bì yào xiāo hào.
Việc áp dụng phương pháp quản lý khoa học giúp chia tách hơn nữa sự lãng phí không cần thiết trong quá trình sản xuất.
金秋八月丰收的麦浪在广袤无垠的田野上翻滚起伏,老农挥舞着锋利弯月状的铁制镰刀,弯着腰熟练利落地割下一捆捆金黄麦穗。
jīn qiū bā yuè fēng shōu de mài làng zài guǎng mào wú yín de tián yě shàng fān gǔn qǐ fú, lǎo nóng huī wǔ zhe fēng lì wān yuè zhuàng de tiě zhì lián dāo, wān zhe yāo shú liàn lì luò dì gē xià yī kǔn kǔn jīn huáng mài suì.
Những làn lúa mì thu hoạch vào mùa thu vàng tháng 8 cuộn tròn nhấp nhô trên cánh đồng rộng lớn. Người nông dân già vung chiếc liềm sắt hình lưỡi liềm sắc bén, cúi xuống khéo léo cắt những bó lúa mì vàng óng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
cắt đứt / chặt đứt
rạch / cắt / vết rạch / vết cắt
từ bỏ / cho đi
máy cắt cỏ
cắt rời; cắt đứt; tách biệt; cô lập
cắt bỏ / phẫu thuật cắt bỏ
thiết lập chế độ độc lập / ly khai / phân mảnh / chia cắt / phân chia
nhượng lại / nhượng địa
từ bỏ thứ yêu quý / từ bỏ
cắt chút thịt / cắt một miếng thịt / (nghĩa bóng) (thông tục) bán lỗ
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.