刨

páo
Âm Hán Việt:BÀO

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1páo

khai quật

#2bào

bào của thợ mộc / bào (gỗ) / bào mỏng / gọt (bằng dao bào khoai tây, v.v.)

#3bào

biến thể của 刨[bao4]

Ví dụ câu thực tế

农忙时节,老农拿起锄头在松软的土地里刨出一个个又大又圆的红薯。

nóng máng shí jié, lǎo nóng ná qǐ chú tou zài sōng ruǎn de tǔ dì lǐ páo chū yí gè gè yòu dà yòu yuán de hóng shǔ.

Trong mùa canh tác bận rộn, người nông dân già đã dùng cuốc đào những củ khoai lang to, tròn từ lớp đất mềm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.