刨子
cái bào
Ví dụ câu thực tế
木工师傅手拿刨子将一块粗糙的实木木板表面刨得平整光滑,准备组装书桌。
mù gōng shī fù shǒu ná bào zǐ jiāng yī kuài cū cāo de shí mù mù bǎn biǎo miàn páo dé píng zhěng guāng huá, zhǔn bèi zǔ zhuāng shū zhuō.
Người thợ mộc dùng máy bào để làm phẳng bề mặt của tấm gỗ nguyên khối thô ráp để chuẩn bị cho việc lắp ráp bàn làm việc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.