分辨
phân biệt
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真分辨各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fēn biàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phân biệt rõ ràng các yêu cầu công việc khác nhau.
双胞胎兄弟不仅长相一模一样,连声音也十分相似,外人很难分辨出来。
shuāng bāo tāi xiōng dì bù jǐn zhǎng xiàng yī mú yī yàng, lián shēng yīn yě shí fēn xiāng sì, wài rén hěn nán fēn biàn chū lái.
Hai anh em sinh đôi không chỉ giống hệt nhau mà giọng nói của họ cũng rất giống nhau, khiến người ngoài khó có thể phân biệt được.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.