分辨率

fēn biàn lǜ

độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.)

Ví dụ câu thực tế

古生物学家借助国际最先进的高分辨率同步辐射三维成像技术,成功看清了一亿年前古鸟类胚胎内部极其微小的骨骼构造。

gǔ shēng wù xué jiā jiè zhù guó jì zuì xiān jìn de gāo fēn biàn lǜ tóng bù fú shè sān wéi chéng xiàng jì shù, chéng gōng kàn qīng le yī yì nián qián gǔ niǎo lèi pēi tāi nèi bù jí qí wēi xiǎo de gǔ gé gòu zào.

Với sự trợ giúp của công nghệ chụp ảnh ba chiều bức xạ synchrotron độ phân giải cao tiên tiến nhất thế giới, các nhà cổ sinh vật học đã nhìn thấy thành công cấu trúc xương cực nhỏ bên trong phôi của một loài chim cổ đại cách đây 100 triệu năm.

在进行影视级超高分辨率三维动漫渲染与大规模数值模拟仿真时,工作站电脑的物理内存容量大小直接决定渲染效率。

zài jìn xíng yǐng shì jí chāo gāo fēn biàn lǜ sān wéi dòng màn xuàn rǎn yǔ dà guī mó shù zhí mó nǐ fǎng zhēn shí, gōng zuò zhàn diàn nǎo de wù lǐ nèi cún róng liàng dà xiǎo zhí jiē jué dìng xuàn rǎn xiào lǜ.

Khi thực hiện kết xuất hoạt hình 3D độ phân giải cực cao ở cấp độ phim và truyền hình cũng như mô phỏng số quy mô lớn, dung lượng bộ nhớ vật lý của máy tính trạm quyết định trực tiếp hiệu quả kết xuất.

医生利用先进的高分辨率核磁共振设备,对患者的大脑病灶区域进行了精细断层扫描。

yī shēng lì yòng xiān jìn de gāo fēn biàn lǜ hé cí gòng zhèn shè bèi, duì huàn zhě de dà nǎo bìng zào qū yù jìn xíng le jīng xì duàn céng sǎo miáo.

Bác sĩ đã sử dụng thiết bị MRI có độ phân giải cao tiên tiến để tiến hành chụp cắt lớp chi tiết vùng tổn thương não của bệnh nhân.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.