几乎
(幾乎)gần như, hầu hết
Ví dụ câu thực tế
我几乎每天都去商店。
wǒ jī hū měi tiān dōu qù shāng diàn.
Gần như ngày nào tôi cũng đi siêu thị.
我感动得几乎要流泪了。
wǒ gǎn dòng dé jī hū yào liú lèi le.
Tôi xúc động đến mức gần như muốn khóc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.