几乎不
(幾乎不)hầu như không / có vẻ không
Ví dụ câu thực tế
随着手机智能扫码支付方式的全面普及,如今大多数年轻人出门逛街几乎不再随身携带硬币纸币零钱。
suí zhuó shǒu jī zhì néng sǎo mǎ zhī fù fāng shì de quán miàn pǔ jí, rú jīn dà duō shù nián qīng rén chū mén guàng jiē jī hū bù zài suí shēn xié dài yìng bì zhǐ bì líng qián.
Với sự phổ biến rộng rãi của các phương thức thanh toán quét mã trên điện thoại di động thông minh, hầu hết giới trẻ hiện nay hầu như không mang theo tiền xu, tiền giấy hay tiền lẻ khi đi mua sắm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.