净

(凈)jìng
Âm Hán Việt:TỊNH

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1jìng

sạch sẽ; chỉ toàn, toàn là

#2jìng

sạch / sạch sẽ / chỉ / ròng (thu nhập, xuất khẩu v.v.) / vai nam mặt vẽ trong kinh kịch

Ví dụ câu thực tế

地上净是落叶,该扫扫了。

dì shàng jìng shì luò yè, gāi sǎo sǎo le.

Dưới đất toàn là lá rụng, nên quét dọn thôi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.