冷酷
máu lạnh; tàn nhẫn
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分冷酷,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn lěng kù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất tàn nhẫn, được người tiêu dùng ưa chuộng.
面对受害人家属悲痛欲绝的哭诉,犯罪嫌疑人依然表现得神情冷酷。
miàn duì shòu hài rén jiā shǔ bēi tòng yù jué de kū sù, fàn zuì xián yí rén yī rán biǎo xiàn dé shén qíng lěng kù.
Trước tiếng kêu đau xót của gia đình nạn nhân, nghi phạm vẫn tỏ ra lạnh lùng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.