冷酷无情
(冷酷無情)tàn nhẫn
Ví dụ câu thực tế
他表面上看起来冷酷无情,但内心深处其实是一个重情重义的人。
tā biǎo miàn shàng kàn qǐ lái lěng kù wú qíng, dàn nèi xīn shēn chù qí shí shì yí gè zhòng qíng zhòng yì de rén.
Bề ngoài anh ấy trông có vẻ lạnh lùng và tàn nhẫn nhưng sâu thẳm anh ấy thực sự là một người coi trọng tình yêu và công lý.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.