决议
(決議)quyết tâm
Ví dụ câu thực tế
联合国安理会经过深入磋商,一致表决通过了关于在中东地区实现人道主义停火的决议。
lián hé guó ān lǐ huì jīng guò shēn rù cuō shāng, yí zhì biǎo jué tōng guò le guān yú zài zhōng dōng dì qū shí xiàn rén dào zhǔ yì tíng huǒ de jué yì.
Sau khi tham vấn sâu, Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc đã nhất trí thông qua nghị quyết nhằm đạt được lệnh ngừng bắn nhân đạo ở Trung Đông.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.