决议案
(決議案)nghị quyết (của một cuộc họp)
Ví dụ câu thực tế
全体与会代表经过举手表决,一致通过了关于修订章程的决议案。
quán tǐ yù huì dài biǎo jīng guò jǔ shǒu biǎo jué, yí zhì tōng guò le guān yú xiū dìng zhāng chéng de jué yì àn.
Tất cả các đại biểu có mặt tại cuộc họp đã nhất trí thông qua nghị quyết sửa đổi Điều lệ Hiệp hội sau khi giơ tay.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.