冤

yuān
Âm Hán Việt:OAN

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1yuān

n. bất công; adj. bị đối xử bất công

#2yuān

biến thể cũ của 冤[yuan1]

Ví dụ câu thực tế

司法审判必须坚决做到以事实为依据、以法律为准绳,绝不冤枉一个好人。

sī fǎ shěn pàn bì xū jiān jué zuò dào yǐ shì shí wèi yī jù, yǐ fǎ lǜ wèi zhǔn shéng, jué bù yuān wǎng yí gè hǎo rén.

Việc xét xử phải kiên quyết dựa trên sự thật và pháp luật, không bao giờ được buộc tội một người tốt một cách oan uổng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.