关系到

(關係到)guān xì dào

liên quan đến / ảnh hưởng đến

Ví dụ câu thực tế

医疗保险制度的改革完善,直接关系到每一位普通老百姓的切身利益。

yī liáo bǎo xiǎn zhì dù de gǎi gé wán shàn, zhí jiē guān xì dào měi yī wèi pǔ tōng lǎo bǎi xìng de qiè shēn lì yì.

Việc cải cách, hoàn thiện hệ thống bảo hiểm y tế liên quan trực tiếp đến lợi ích sống còn của mỗi người dân bình thường.

安全生产关系到千家万户的幸福,任何时候都万万不可麻痹大意。

ān quán shēng chǎn guān xì dào qiān jiā wàn hù de xìng fú, rèn hé shí hòu dōu wàn wàn bù kě má bì dà yì.

Sản xuất an toàn gắn liền với hạnh phúc của hàng ngàn gia đình, chúng ta không được lơ là bất cứ lúc nào.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.