公里
ki-lô-mét
Ví dụ câu thực tế
还有五公里才到学校。
hái yǒu wǔ gōng lǐ cái dào xué xiào.
Còn 5km mới đến trường.
这两个城市之间的距离有300公里。
zhè liǎng gè chéng shì zhī jiān de jù lí yǒu 300gōng lǐ.
Khoảng cách giữa hai thành phố là 300 km.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.