公里时
(公里時)kilômét trên giờ
Ví dụ câu thực tế
我国自主设计建造的高速磁悬浮试验列车成功实现了六百公里时速的平稳试验运行。
wǒ guó zì zhǔ shè jì jiàn zào de gāo sù cí xuán fú shì yàn liè chē chéng gōng shí xiàn le liù bǎi gōng lǐ shí sù de píng wěn shì yàn yùn xíng.
Tàu thử nghiệm maglev tốc độ cao được thiết kế và chế tạo độc lập ở nước tôi đã đạt được thành công khi vận hành thử nghiệm suôn sẻ ở tốc độ 600 km/h.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.