公证

(公證)gōng zhèng
Âm Hán Việt:CÔNG CHỨNG

công chứng

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真公证各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn gōng zhèng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và công chứng cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.

双方在房屋买卖合同签订完成后,前往当地公证处办理了公证手续。

shuāng fāng zài fáng wū mǎi mài hé tóng qiān dìng wán chéng hòu, qián wǎng dāng dì gōng zhèng chù bàn lǐ le gōng zhèng shǒu xù.

Sau khi hai bên ký hợp đồng mua bán nhà, hai bên đến phòng công chứng địa phương để hoàn tất thủ tục công chứng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.