公职
(公職)cơ quan công quyền
Ví dụ câu thực tế
身为国家公职人员应当恪尽职守克己奉公,决不能利用手中的公权力为个人谋取非法私利。
shēn wèi guó jiā gōng zhí rén yuán yīng dāng kè jìn zhí shǒu kè jǐ fèng gōng, jué bù néng lì yòng shǒu zhōng de gōng quán lì wèi gè rén móu qǔ fēi fǎ sī lì.
Với tư cách là công chức quốc gia, họ phải chấp hành nhiệm vụ của mình, tự chịu trách nhiệm và phục vụ nhân dân, không được sử dụng quyền lực công để trục lợi tư bất hợp pháp cho cá nhân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.