公职人员
(公職人員)công chức
Ví dụ câu thực tế
身为国家公职人员应当恪尽职守克己奉公,决不能利用手中的公权力为个人谋取非法私利。
shēn wèi guó jiā gōng zhí rén yuán yīng dāng kè jìn zhí shǒu kè jǐ fèng gōng, jué bù néng lì yòng shǒu zhōng de gōng quán lì wèi gè rén móu qǔ fēi fǎ sī lì.
Với tư cách là công chức quốc gia, họ phải chấp hành nhiệm vụ của mình, tự chịu trách nhiệm và phục vụ nhân dân, không được sử dụng quyền lực công để trục lợi tư bất hợp pháp cho cá nhân.
国家对扎根艰苦边远地区和高原高寒哨所的一线基层公职人员,按月发放专项特殊津贴。
guó jiā duì zhā gēn jiān kǔ biān yuǎn dì qū hé gāo yuán gāo hán shào suǒ de yī xiàn jī céng gōng zhí rén yuán, àn yuè fā fàng zhuān xiàng tè shū jīn tiē.
Nhà nước cung cấp các khoản phụ cấp đặc biệt hàng tháng cho cán bộ công chức cơ sở ở tuyến đầu đóng quân ở các vùng sâu, vùng xa khó khăn và các tiền đồn vùng cao, lạnh giá trên cao nguyên.
任何企图拉拢腐蚀国家公职人员的行贿犯罪行为,都将受到法律严厉惩处。
rèn hé qǐ tú lā lǒng fǔ shí guó jiā gōng zhí rén yuán de xíng huì fàn zuì xíng wèi, dōu jiāng shòu dào fǎ lǜ yán lì chéng chǔ.
Bất kỳ hành vi phạm tội hối lộ nào nhằm mục đích mua chuộc các quan chức nhà nước sẽ bị pháp luật trừng phạt nghiêm khắc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.