公务
(公務)nhiệm vụ chính thức
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代公务研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gōng wù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về công vụ hiện đại.
外交人员在外派执行公务期间享有维也纳外交关系公约所赋予的相应特权与豁免权利。
wài jiāo rén yuán zài wài pài zhí xíng gōng wù qī jiān xiǎng yǒu wéi yě nà wài jiāo guān xì gōng yuē suǒ fù yǔ de xiāng yìng tè quán yǔ huò miǎn quán lì.
Các nhà ngoại giao được hưởng các quyền ưu đãi và miễn trừ tương ứng theo Công ước Vienna về Quan hệ ngoại giao khi họ được giao nhiệm vụ chính thức.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.