全球
toàn cầu
Ví dụ câu thực tế
全球都在关注环境问题。
quán qiú dōu zài guān zhù huán jìng wèn tí.
Toàn cầu đều đang quan tâm tới vấn đề môi trường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
toàn cầu / toàn thế giới
toàn cầu hóa
Hệ thống thông tin di động toàn cầu (GSM) (viễn thông)
nóng lên toàn cầu (cách dùng ở Đài Loan và Hong Kong) / viết 全球變暖|全球变暖 ở Trung Quốc đại lục
nóng lên toàn cầu (cách dùng của Trung Quốc) / viết là 全球暖化 ở Đài Loan
toàn cầu; trên toàn thế giới
khí hậu toàn cầu
mạng toàn cầu / WWW
hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
nóng lên toàn cầu
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.