入境

rù jìng
Âm Hán Việt:NHẬP CẢNH

nhập cảnh

Ví dụ câu thực tế

外国游客入境时必须依法向海关如实申报随身携带的行李物品和现金数额。

wài guó yóu kè rù jìng shí bì xū yī fǎ xiàng hǎi guān rú shí shēn bào suí shēn xié dài de xíng lǐ wù pǐn hé xiàn jīn shù é.

Khi khách du lịch nước ngoài nhập cảnh phải khai báo trung thực với hải quan số lượng hành lý, tiền mặt mang theo theo quy định của pháp luật.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.