党
(黨)Các tầng nghĩa / Phát âm
đảng / hiệp hội / câu lạc bộ / hội / LT:個|个[ge4]
đảng, chính đảng
Ví dụ câu thực tế
他在大学期间光荣加入了党组织。
tā zài dà xué qī jiān guāng róng jiā rù le dǎng zǔ zhī.
Anh ấy đã vinh dự được kết nạp vào Đảng thời đại học.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.