党

(黨)dǎng
Âm Hán Việt:ĐẢNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1dǎng

đảng / hiệp hội / câu lạc bộ / hội / LT:個|个[ge4]

#2Dǎng

đảng, chính đảng

Ví dụ câu thực tế

他在大学期间光荣加入了党组织。

tā zài dà xué qī jiān guāng róng jiā rù le dǎng zǔ zhī.

Anh ấy đã vinh dự được kết nạp vào Đảng thời đại học.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.