光明
ánh sáng, sáng ngời
Ví dụ câu thực tế
太阳给我们带来光明。
tài yáng gěi wǒ men dài lái guāng míng.
Mặt trời mang lại ánh sáng cho chúng ta.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
hoàn toàn thẳng thắn trong mọi hành động
(về người) chính trực; không mưu mẹo / (về hành vi) công bằng và quang minh; không thủ đoạn; một cách công khai / (về tình huống) rõ ràng, không che giấu
Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội 8 ngày của người Do Thái bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 dương lịch) / còn gọi là lễ 哈努卡節|哈努卡节 và đơn giản là 哈努卡
Guangming, a district of Shenzhen City 深圳市[Shen1 zhen4 Shi4], Guangdong
Nhật báo Quang Minh, một tờ báo ở Bắc Kinh
Khu mới Quang Minh của thành phố Thâm Quyến 深圳市[Shen1 zhen4 shi4], Quảng Đông
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.