光明磊落
hoàn toàn thẳng thắn trong mọi hành động
Ví dụ câu thực tế
他一生为人光明磊落、胸怀坦荡,深受身边的同事和朋友尊敬。
tā yī shēng wéi rén guāng míng lěi luò, xiōng huái tǎn dàng, shēn shòu shēn biān de tóng shì hé péng yǒu zūn jìng.
Trong suốt cuộc đời, ông là người ngay thẳng, cởi mở và được đồng nghiệp, bạn bè vô cùng kính trọng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.