Ví dụ câu thực tế
在那里的两个人是他的亲兄弟。
zài nà lǐ de liǎng gè rén shì tā de qīn xiōng dì.
Hai người ở đó là anh em ruột của anh ấy.
兄弟姐妹应当和好相处。
xiōng dì jiě mèi yīng dāng hé hǎo xiāng chǔ.
Anh chị em nên chung sống hòa thuận.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
anh em, huynh đệ
anh chị em
huynh trưởng / cách gọi tôn trọng cho người đàn ông khoảng cùng độ tuổi
huynh đài (cách gọi lịch sự cho bạn cùng tuổi)
anh trai và vợ anh trai
hội nam sinh
mâu thuẫn nội bộ (thành ngữ); tự đánh nhau
anh chị em / các con trong gia đình
bất hòa nội bộ tan biến khi có mối đe dọa xâm lược từ bên ngoài (thành ngữ)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.