Ví dụ câu thực tế

在那里的两个人是他的亲兄弟。

zài nà lǐ de liǎng gè rén shì tā de qīn xiōng dì.

Hai người ở đó là anh em ruột của anh ấy.

兄弟姐妹应当和好相处。

xiōng dì jiě mèi yīng dāng hé hǎo xiāng chǔ.

Anh chị em nên chung sống hòa thuận.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

兄 [xiōng] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK