元
Các tầng nghĩa / Phát âm
đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc) / (hình vị liên kết) đầu tiên; nguyên thủy; sơ cấp / (hình vị liên kết) cơ bản; nền tảng / (hình vị liên kết) cấu thành; phần / (tiền tố) siêu / (toán học) đối số; biến số / niên hiệu (của một triều đại) / (Đài Loan) (địa chất) đại
đồng (đơn vị tiền tệ)
Ví dụ câu thực tế
这本书三十元。
zhè běn shū sān shí yuán.
Quyển sách này giá ba mươi tệ.
这块手表600元。
zhè kuài shǒu biǎo 600 yuán.
Chiếc đồng hồ này 600 nhân dân tệ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.