元老
thành viên sáng lập; trưởng lão
Ví dụ câu thực tế
作为从建所初期就并肩攻关的功勋科学家和研究所元老,他为我国航天测控事业奉献了一生。
zuò wéi cóng jiàn suǒ chū qī jiù bìng jiān gōng guān de gōng xūn kē xué jiā hé yán jiū suǒ yuán lǎo, tā wèi wǒ guó háng tiān cè kòng shì yè fèng xiàn le yī shēng.
Là một nhà khoa học công và cựu chiến binh của viện, người đã sát cánh cùng nhau giải quyết các vấn đề quan trọng kể từ những ngày đầu thành lập viện, ông đã cống hiến cả cuộc đời mình cho ngành đo lường và điều khiển hàng không vũ trụ của nước tôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.