僵

jiāng
Âm Hán Việt:CƯƠNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1jiāng

cứng

#2jiāng

biến thể của 僵[jiang1]

Ví dụ câu thực tế

冬天户外气温极低,在外面站了一会儿双手就冻得僵硬了。

dōng tiān hù wài qì wēn jí dī, zài wài miàn zhàn le yī huì er shuāng shǒu jiù dòng dé jiāng yìng le.

Vào mùa đông, nhiệt độ ngoài trời cực kỳ thấp, tay tôi trở nên lạnh cóng và cứng đờ sau khi đứng ngoài trời một lúc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.