像
giống
Ví dụ câu thực tế
你和我妹妹很像。
nǐ hé wǒ mèi mèi hěn xiàng.
Bạn rất giống em gái tôi.
他长得像他爸爸。
tā zhǎng dé xiàng tā bà bà.
Anh ấy trông giống bố anh ấy.
像校长这样的人,到哪里都很受欢迎。
xiàng xiào zhǎng zhè yàng de rén, dào nǎ li dōu hěn shòu huān yíng.
Người như hiệu trưởng, đi đâu cũng được mọi người yêu mến.
在宽敞宏伟的革命历史纪念馆大厅中央,矗立着一座高耸的人民领袖汉白玉全身雕塑画像,庄严肃穆供人瞻仰。
zài kuān chǎng hóng wěi de gé mìng lì shǐ jì niàn guǎn dà tīng zhōng yāng, chù lì zhe yī zuò gāo sǒng de rén mín lǐng xiù hàn bái yù quán shēn diāo sù huà xiàng, zhuāng yán sù mù gōng rén zhān yǎng.
Chính giữa nhà tưởng niệm lịch sử cách mạng rộng rãi, nguy nga có bức chân dung điêu khắc toàn thân bằng đá cẩm thạch trắng cao chót vót của vị lãnh tụ nhân dân, trang nghiêm và trang trọng để người dân chiêm ngưỡng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
chỉnh tề; ra dáng
đúng mực
trang nghiêm / chỉnh tề / đáng vẻ / phiên âm Đài Loan [xiang4 mo2 xiang4 yang4]
huy hiệu / phù hiệu / huy hiệu cài ve áo (ví dụ: có chân dung nhỏ của lãnh tụ quốc gia vĩ đại)
điểm ảnh (hình ảnh viễn thám)
quang sai (quang học)
điểm ảnh
album / album ảnh / sổ phác thảo
không tệ chút nào / khá ấn tượng
ảnh
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.