像样
(像樣)chỉnh tề; ra dáng
Ví dụ câu thực tế
经过全家齐心协力连续数年的辛勤劳作打拼,他们终于在县城里买下了一套装修体面像样的宽敞三居室大新房。
jīng guò quán jiā qí xīn xié lì lián xù shù nián de xīn qín láo zuò dǎ pīn, tā men zhōng yú zài xiàn chéng lǐ mǎi xià le yī tào zhuāng xiū tǐ miàn xiàng yàng de kuān chǎng sān jū shì dà xīn fáng.
Sau mấy năm nỗ lực và chịu khó của cả gia đình, cuối cùng họ cũng mua được một căn nhà mới ba phòng ngủ rộng rãi, trang trí tươm tất ở thị trấn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.