催

cuī
Âm Hán Việt:THÔI

Ví dụ câu thực tế

距离发车只剩最后十分钟了,妈妈焦急地催小明赶紧收拾好行李出门。

jù lí fā chē zhǐ shèng zuì hòu shí fēn zhōng le, mā mā jiāo jí dì cuī xiǎo míng gǎn jǐn shōu shí hǎo xíng lǐ chū mén.

Chỉ còn mười phút nữa là khởi hành, mẹ cô lo lắng giục Tiểu Minh thu dọn đồ đạc và ra ngoài.

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真催各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cuī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thôi thúc các yêu cầu công việc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.