倚
tựa vào
Ví dụ câu thực tế
傍晚时分,老人手拄着拐杖,安详地倚在院子大门口的大槐树下凝望着天边的晚霞。
bàng wǎn shí fēn, lǎo rén shǒu zhǔ zhe guǎi zhàng, ān xiáng dì yǐ zài yuàn zi dà mén kǒu de dà huái shù xià níng wàng zhe tiān biān de wǎn xiá.
Buổi tối, ông lão bình thản chống nạng dưới gốc cây châu chấu to lớn trước cổng sân ngắm hoàng hôn phía chân trời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
tựa vào / dựa vào / dựa dẫm / hỗ trợ / chỗ dựa / lưng ghế
dựa nhiều vào
dựa vào / phụ thuộc vào
dựa vào / tin tưởng vào
dựa vào
(thành ngữ) cậy già lên mặt; cậy thâm niên
tựa lan can ngắm trăng (thành ngữ)
Ỷ Thiên Đồ Long Ký, tiểu thuyết võ hiệp (武俠|武侠[wu3 xia2], hiệp sĩ võ thuật) của Kim Dung 金庸[Jin1 Yong1] và các chuyển thể phim
biến thể của 倚托[yi3 tuo1]
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.