倔
Các tầng nghĩa / Phát âm
bướng bỉnh; khó chịu
cục cằn; gắt gỏng
Ví dụ câu thực tế
老李脾气有点倔,只要是他认准了的死理,别人怎么劝也劝不回来。
lǎo lǐ pí qì yǒu diǎn jué, zhǐ yào shì tā rèn zhǔn le de sǐ lǐ, bié rén zěn me quàn yě quàn bù huí lái.
Lão Lý tính tình có chút bướng bỉnh. Chỉ cần anh nhận ra đó là ngõ cụt thì dù người khác có thuyết phục thế nào đi nữa, anh cũng không thể thay đổi được.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.