倍

bèi
Âm Hán Việt:BỘI

gấp đôi, bội phần

Ví dụ câu thực tế

今年的利润比去年增长了一倍。

jīn nián de lì rùn bǐ qù nián zēng zhǎng le yí bèi.

Lợi nhuận năm nay tăng gấp đôi so với năm ngoái.

我们学校的留学生比去年多了一倍。

wǒ men xué xiào de liú xué shēng bǐ qù nián duō le yī bèi.

Số lượng sinh viên quốc tế ở trường chúng tôi đã tăng gấp đôi so với năm ngoái.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.