倍感

bèi gǎn

cảm thấy càng thêm (cô đơn, v.v.); cực kỳ (buồn, vui, v.v.)

Ví dụ câu thực tế

远离城市的喧嚣,乡下宁静祥和的生活让他的内心倍感安宁。

yuǎn lí chéng shì de xuān xiāo, xiāng xià níng jìng xiáng hé de shēng huó ràng tā de nèi xīn bèi gǎn ān níng.

Rời xa sự ồn ào, náo nhiệt của thành phố, cuộc sống yên bình, thanh bình nơi miền quê khiến anh cảm thấy thật bình yên.

志愿者们满怀好心为社区孤寡老人送去生活日用品,令老人们倍感温暖与关怀。

zhì yuàn zhě men mǎn huái hǎo xīn wèi shè qū gū guǎ lǎo rén sòng qù shēng huó rì yòng pǐn, lìng lǎo rén men bèi gǎn wēn nuǎn yǔ guān huái.

Các tình nguyện viên đầy thiện ý và cung cấp nhu yếu phẩm hàng ngày cho những người già neo đơn trong cộng đồng, khiến người già cảm thấy ấm áp và được quan tâm.

清晨漫步在湿润的海滨沙滩上,迎面吹来的海风令人倍感舒适惬意。

qīng chén màn bù zài shī rùn de hǎi bīn shā tān shàng, yíng miàn chuī lái de hǎi fēng lìng rén bèi gǎn shū shì qiè yì.

Đi dạo trên bãi biển ướt vào buổi sáng sớm, gió biển thổi vào mặt khiến bạn cảm thấy dễ chịu, dễ chịu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

倍感 [bèi gǎn] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK