你
Các tầng nghĩa / Phát âm
anh, chị, bạn, ...
bạn (Lưu ý: Ở Đài Loan, 妳 được dùng để chỉ nữ giới, nhưng ở Trung Quốc đại lục, từ này không phổ biến. Thay vào đó, 你 được dùng cho cả nam và nữ.)
Ví dụ câu thực tế
你有小孩吗?
nǐ yǒu xiǎo hái ma?
Bạn có con không?
你认识这个人吗?
nǐ rèn shí zhè ge rén ma?
Bạn có biết người này không?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
các anh, các chị, các bạn
xin chào / chào
nghĩa đen: bạn chết, tôi sống (thành ngữ); kẻ thù không đội trời chung / hai bên không thể cùng tồn tại
bạn và tôi / mọi người / tất cả chúng ta (trong xã hội) / chúng ta (nói chung)
(thán từ) mẹ mày / (nhấn mạnh) chết tiệt
nghĩa đen: bạn tranh, tôi đoạt (thành ngữ); cạnh tranh quyết liệt không khoan nhượng / đối đầu gay gắt / trận giằng co
tất cả các bạn (cổ)
(khẩu ngữ) (hậu tố) cái quái gì! / ừ, đúng rồi! (mỉa mai)
bạn giỏi thật (thường là biểu hiện mỉa mai khi bực tức, nhưng cũng có thể biểu hiện sự tán thưởng)
hơn thua thân thiện / cố gắng bắt kịp
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.